Nghĩa của từ "come before" trong tiếng Việt
"come before" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
come before
US /kʌm bɪˈfɔːr/
UK /kʌm bɪˈfɔːr/
Cụm động từ
1.
được đặt lên hàng đầu, quan trọng hơn
to be more important than something else
Ví dụ:
•
Safety should always come before speed.
An toàn phải luôn được đặt lên hàng đầu hơn tốc độ.
•
His family will always come before his career.
Gia đình anh ấy sẽ luôn được đặt lên hàng đầu hơn sự nghiệp của anh ấy.
Từ đồng nghĩa:
2.
có trước, xảy ra trước
to happen or exist earlier than something else
Ví dụ:
•
The invention of the wheel came before written language.
Phát minh ra bánh xe có trước ngôn ngữ viết.
•
In the alphabet, 'B' comes before 'C'.
Trong bảng chữ cái, 'B' đứng trước 'C'.